Nghĩa tiếng Việt
- Phô trương, phô bày.tính từEN-VI Dict
- Để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exhibit had an exhibitory feel.
-
The hall was exhibitory and open to visitors.
/ɪɡˈzɪbɪtəi/
exhibitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phô trương, phô bày; Để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm.
The exhibit had an exhibitory feel.
The hall was exhibitory and open to visitors.