TanroDictionary Sổ từ

exhibitory

/ɪɡˈzɪbɪtəi/

Anh
0

exhibitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phô trương, phô bày; Để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phô trương, phô bày.tính từEN-VI Dict
  2. Để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhibit had an exhibitory feel.

  2. The hall was exhibitory and open to visitors.