TanroDictionary Sổ từ

exhilarative

/ˌeksɪˈlævətɪv/

Anh
0

exhilarative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm vui vẻ, làm hồ hởi; Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từEN-VI Dict
  2. Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news was exhilarative for the whole team.

  2. The win brought exhilarative to the room.