TanroDictionary Sổ từ

exhortation

/ˌeɡzɔːˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

exhortation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy; Lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His exhortation helped the team keep going.

  2. The coach gave a short exhortation before practice.