Nghĩa tiếng Việt
- Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
- Lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His exhortation helped the team keep going.
-
The coach gave a short exhortation before practice.