Nghĩa tiếng Việt
- Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach gave an exhortatory speech before practice.
/ɪˈɡzɔːrtɪtiː/
exhortatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.
The coach gave an exhortatory speech before practice.