Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exhumation was done with great care.
/ˌekshjuːˈmeɪʃn/
exhumation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào lên, sự khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The exhumation was done with great care.