Nghĩa tiếng Việt
- Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Researchers exhume old bones for study.
/eksˈhjuːm/
exhume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Researchers exhume old bones for study.