Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhume.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are exhuming the old box from the ground.
/ɛɡzjˈuːmɪŋ/
exhuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exhume.
They are exhuming the old box from the ground.