TanroDictionary Sổ từ

exile

/ˈeksaɪl/

Anh
0

exile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày; Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày; Người bị đày ải, người đi đày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.danh từEN-VI Dict
  3. Người bị đày ải, người đi đày.danh từEN-VI Dict
  4. Đày ải, lưu đày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His exile lasted many lonely years.

  2. Exile made him miss his home deeply.

  3. The old exile finally returned home.

  4. The king chose to exile the official.