Nghĩa tiếng Việt
- Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.danh từEN-VI Dict
- Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.danh từEN-VI Dict
- Người bị đày ải, người đi đày.danh từEN-VI Dict
- Đày ải, lưu đày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His exile lasted many lonely years.
-
Exile made him miss his home deeply.
-
The old exile finally returned home.
-
The king chose to exile the official.