TanroDictionary Sổ từ

exonerate

/ɪɡˈzɒnəreɪt/

Anh
0

exonerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...); Thoát (ai) khỏi lời buộc tội, giải oan cho (ai), giải tội cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...).động từEN-VI Dict
  2. Thoát (ai) khỏi lời buộc tội, giải oan cho (ai), giải tội cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. New evidence helped exonerate the suspect.

  2. The facts exonerate her from blame.