Nghĩa tiếng Việt
- Quá cao, cắt cổ (giá... ); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel charges exorbitant prices for rooms.
-
You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debt
Bạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng.