Nghĩa tiếng Việt
- Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They exostracize the data carefully.
/ˌekˈsɑːˌstrækaɪz/
exostracize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp).
They exostracize the data carefully.