TanroDictionary Sổ từ

exostracize

/ˌekˈsɑːˌstrækaɪz/

Anh
0

exostracize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They exostracize the data carefully.