Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của expiry date (“hạn sử dụng”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exp was useful in class.
/iː ɛks piː/
exp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của expiry date (“hạn sử dụng”).
The exp was useful in class.