TanroDictionary Sổ từ

expo

/ˈɛkˌspoʊ/

Anh Thông dụng
0

expo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc triển lãm (viết-tắt của exposition).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc triển lãm (viết-tắt của exposition).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A expo helped the team.