Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra.tính từEN-VI Dict
- Giãn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The business has an expansible model.
-
The tube is expansible when heated.
/ɪkˈspæntsəbəl/
expansible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra; Giãn được.
The business has an expansible model.
The tube is expansible when heated.