TanroDictionary Sổ từ

expansion

/ɪkˈspænʃn/

Anh
0

expansion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng; Sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở; Sự khai triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khai triển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company's expansion brought new jobs.

  2. Heat causes the metal's expansion.

  3. The company plans an expansion in series next year.

  4. expansion in series

    khai triển thành chuỗi