Nghĩa tiếng Việt
- Đường bành trướng; Đường mở rộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The expansion path appeared in the report.
/ ˈpæθ/
expansion path là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường bành trướng; Đường mở rộng.
The expansion path appeared in the report.