TanroDictionary

expansive

/ɪkˈspænsɪv/

Anh
0

expansive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra; Rộng rãi, bao quát; Cởi mở, chan hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng rãi, bao quát.tính từEN-VI Dict
  3. Cởi mở, chan hoà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table has an expansive surface for books.

  2. Her expansive view covered the whole project.

  3. He is expansive and easy to talk to.