Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra.tính từEN-VI Dict
- Rộng rãi, bao quát.tính từEN-VI Dict
- Cởi mở, chan hoà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has an expansive surface for books.
-
Her expansive view covered the whole project.
-
He is expansive and easy to talk to.