Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra.danh từEN-VI Dict
- Tính rộng rãi, tính bao quát.danh từEN-VI Dict
- Tính cởi mở, tính chan hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city's expansiveness allows room for growth.
-
The room's expansiveness made it feel open.
-
Her expansiveness made new students feel welcome.