TanroDictionary Sổ từ

expatiation

/ɛkˌspeɪʃiˈeɪʃən/

Anh
0

expatiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng; Sự đi lung tung, sự đi dông dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi lung tung, sự đi dông dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His expatiation on trains went on for minutes.

  2. Their expatiation led them far from the trail.