TanroDictionary Sổ từ

expatriate

/ˌeksˈpætriət/

Anh
0

expatriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi; Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi; Đày biệt xứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi.tính từEN-VI Dict
  2. Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi.danh từEN-VI Dict
  3. Đày biệt xứ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is an expatriate living far from home.

  2. The old expatriate missed his family deeply.

  3. The government decided to expatriate the political prisoners.

  4. to expatriate oneself

    tự bỏ xứ mà đi; từ bỏ quốc tịch của mình