TanroDictionary Sổ từ

expatriation

/ɛkˌspeɪtriˈeɪʃən/

Anh
0

expatriation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi; Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His expatriation forced him to start again.

  2. Their expatriation changed their legal status.