Nghĩa tiếng Việt
- Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi.danh từEN-VI Dict
- Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His expatriation forced him to start again.
-
Their expatriation changed their legal status.
/ɛkˌspeɪtriˈeɪʃən/
expatriation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi; Sự từ bỏ quốc tịch (của mình).
His expatriation forced him to start again.
Their expatriation changed their legal status.