TanroDictionary Sổ từ

expedient

/ɪkˈspiːdiənt/

Anh
0

expedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp; Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lợi, thiết thực; thích hợp.tính từEN-VI Dict
  2. Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is not always expedient to tell the truth.

  2. He used an expedient to finish the task.

  3. to do whatever is expedient

    làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp