Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, thiết thực; thích hợp.tính từEN-VI Dict
- Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is not always expedient to tell the truth.
-
He used an expedient to finish the task.
-
to do whatever is expedient
làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp