Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, thiết thực; thích hợp.tính từEN-VI Dict
- Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plan was expediential and saved time.
-
His expediential failed in the end.