TanroDictionary Sổ từ

expedite

/ˈekspədaɪt/

Anh Thông dụng
0

expedite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúc tiến; Thanh toán, giải quyết (công việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc tiến.động từEN-VI Dict
  2. Thanh toán, giải quyết (công việc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must expedite the shipping process.

  2. Please expedite this request by noon.