Nghĩa tiếng Việt
- Viễn chinh.tính từEN-VI Dict
- Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The expeditionary forces moved toward the mountain range.
-
The expeditionary group carried light packs.
-
expeditionary forces
quân viễn chinh