TanroDictionary Sổ từ

expeditionary

/ˌekspəˈdɪʃəˌneriː/

Anh
0

expeditionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viễn chinh; Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viễn chinh.tính từEN-VI Dict
  2. Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The expeditionary forces moved toward the mountain range.

  2. The expeditionary group carried light packs.

  3. expeditionary forces

    quân viễn chinh