TanroDictionary Sổ từ

expeditionist

/ˌekspəˈdɪʃənəst/

Anh
0

expeditionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm; Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the expeditionist today.