Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.danh từEN-VI Dict
- Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the expeditionist today.
/ˌekspəˈdɪʃənəst/
expeditionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm; Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.
They discussed the expeditionist today.