TanroDictionary Sổ từ

expellee

/ˌɛkˌspɛˈli/

Anh
0

expellee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị trục xuất, người bị đuổi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị trục xuất, người bị đuổi ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The expellee found shelter in a new city.