Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expelling air from the balloon.
/ɛkspˈɛlɪŋ/
expelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expel.
He is expelling air from the balloon.