TanroDictionary Sổ từ

explant

/ˌɛkˈsplænt/

Anh
0

explant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật; Mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật.động từEN-VI Dict
  2. Mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists can explant the tissue for study.

  2. The explant grew well in the lab.