TanroDictionary Sổ từ

exposure

/ɪkˈspəʊʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

exposure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phơi; Sự bóc trần, sự vạch trần; Sự bày hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phơi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bóc trần, sự vạch trần.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bày hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).danh từEN-VI Dict
  5. Hướng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.danh từEN-VI Dict
  7. Sự phơi nắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Long exposure to sun can dry your skin.

  2. The exposure of the trick surprised everyone.

  3. The shop's exposure brought many new customers.

  4. The child faced exposure to cold rain.

  5. The house has a southern exposure for sunlight.