/ˌeksprəʊˈtreɪʃən/
exprobration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời lẽ trách móc.
The exprobration appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm