TanroDictionary Sổ từ

expropriate

/eksˈprəʊprieɪt/

Anh
0

expropriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản... ); Sung công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản... ).động từEN-VI Dict
  2. Sung công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They expropriate the data carefully.

  2. The city may expropriate land for the road.