Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của expungeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The error was expunged from the record.
/ɛkspˈʌndʒd/
expunged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của expunge.
The error was expunged from the record.