Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expunge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expunging old files now.
/ɪkˈspʌŋɪŋ/
expunging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expunge.
He is expunging old files now.