Nghĩa tiếng Việt
- Để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor made an expurgatorial cut to the text.
/ˌɛkˌspɜːɡəˈtɔriəl/
expurgatorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).
The editor made an expurgatorial cut to the text.