Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, cắt bỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers exscind the damaged section from the board.
/ɛkˈsɪnd/
exscind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt, cắt bỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Workers exscind the damaged section from the board.