Nghĩa tiếng Việt
- Định vị nối dài, định địa chỉ nối dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extended addressing was useful in class.
/ɪkˈstɛndəd əˈdrɛsin/
extended addressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định vị nối dài, định địa chỉ nối dài.
The extended addressing was useful in class.