TanroDictionary Sổ từ

extensile

/ɪkˈstɛntsəl/

Anh
0

extensile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extensile arm reached over the table.