Nghĩa tiếng Việt
- Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.danh từEN-VI Dict
- Phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dàn rộng ra.danh từEN-VI Dict
- Lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự làm dốc hết sức.danh từEN-VI Dict
- Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt... ); sự gửi tới (lời chúc tụng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chép ra chữ thường (bản tốc ký).danh từEN-VI Dict
- thác triểndanh từEN-VI Dict
- Sự giãn, độ giãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stretching is an extension of the arm.
-
The store got a three-month extension.
-
They built an extension to their small house.
-
The extension of the garden looks nice.
-
She enrolled in an extension class.