Nghĩa tiếng Việt
- Giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge found the apology extenuatory.
/ɛksˈtɛnjuət(ə)ri/
extenuatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội.
The judge found the apology extenuatory.