Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).danh từEN-VI Dict
- Tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exteriority was useful in class.