TanroDictionary Sổ từ

exteriorize

/ɛkˈstɪriəˌrɑɪz/

Anh
0

exteriorize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She exteriorized her feelings with a quiet smile.