Nghĩa tiếng Việt
- Tăng trưởng ngoại ứng.danh từEN-VI Dict
- Tăng trưởng do bên ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A external growth helped the team.
/ ˈɡroʊθ/
external growth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng trưởng ngoại ứng; Tăng trưởng do bên ngoài.
A external growth helped the team.