TanroDictionary Sổ từ

external growth

/ ˈɡroʊθ/

Anh
0

external growth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng trưởng ngoại ứng; Tăng trưởng do bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng trưởng ngoại ứng.danh từEN-VI Dict
  2. Tăng trưởng do bên ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A external growth helped the team.