TanroDictionary Sổ từ

exteroceptor

/ˈekstɜːsəˌpɔːrts/

Anh
0

exteroceptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giác quan nhận và truyền kích thích từ bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giác quan nhận và truyền kích thích từ bên ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exteroceptor noticed the cold wind.