TanroDictionary Sổ từ

extinguisher

/ɛkˈstɪŋɡwɪʃə(r)/

Anh
0

extinguisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dập tắt, người làm tắt; Máy dập lửa (chữa cháy); Cái chụp nến (để dập tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dập tắt, người làm tắt.danh từEN-VI Dict
  2. Máy dập lửa (chữa cháy).danh từEN-VI Dict
  3. Cái chụp nến (để dập tắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extinguisher stopped the flames at once.

  2. We kept a fire extinguisher near the door.

  3. The extinguisher covered the candle and ended the flame.