TanroDictionary Sổ từ

extirpate

/ˈekstəpeɪt/

Anh
0

extirpate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ... ); cắt bỏ (cái u... ); Làm tuyệt giống, trừ tiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ... ); cắt bỏ (cái u... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm tuyệt giống, trừ tiệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gardeners extirpate weeds before they spread.

  2. They aimed to extirpate the disease completely.