TanroDictionary

extra

/ˈekstrə/

Anh
0

extra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thêm, phụ, ngoại; Thượng hạng, đặc biệt; Hơn thường lệ, đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thêm, phụ, ngoại.tính từEN-VI Dict
  2. Thượng hạng, đặc biệt.tính từEN-VI Dict
  3. Hơn thường lệ, đặc biệt.DEN-VI Dict
  4. Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm.danh từEN-VI Dict
  5. Bài nhảy thêm.danh từEN-VI Dict
  6. Vai phụ, vai cho có mặt.danh từEN-VI Dict
  7. Đợt phát hành đặc biệt (báo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need extra chairs for dinner.

  2. This is an extra room for guests.

  3. They often work extra hours during the busy season.

  4. She worked extra hard today.

  5. The movie had an extra for the long version.