Nghĩa tiếng Việt
- Thêm, phụ, ngoại.tính từEN-VI Dict
- Thượng hạng, đặc biệt.tính từEN-VI Dict
- Hơn thường lệ, đặc biệt.DEN-VI Dict
- Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm.danh từEN-VI Dict
- Bài nhảy thêm.danh từEN-VI Dict
- Vai phụ, vai cho có mặt.danh từEN-VI Dict
- Đợt phát hành đặc biệt (báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need extra chairs for dinner.
-
This is an extra room for guests.
-
They often work extra hours during the busy season.
-
She worked extra hard today.
-
The movie had an extra for the long version.