TanroDictionary Sổ từ

extradotal

/ˌekstrəˈdɑːtəl/

Anh
0

extradotal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài sản ngoài của hồi môn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài sản ngoài của hồi môn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept extradotal money for emergencies.