Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài (lĩnh vực) ngôn ngữ học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her study covered extralinguistic ideas.
/ˌekstrələˈɡɪstɪfɪs/
extralinguistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài (lĩnh vực) ngôn ngữ học.
Her study covered extralinguistic ideas.