Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài phạm vi xứ đạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their farm lies in an extraparochial area.
/ˌekstrəˈpɑːrəɡeɪʃəl/
extraparochial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài phạm vi xứ đạo.
Their farm lies in an extraparochial area.